Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

dời đi, thay đổi · transition, move, change

訓 うつ(る),うつ(す),みやこがえ ・ 音 セン

Hán Việt: thiên

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 辶 (đi) cho nghĩa: dời đi nơi khác, như thiên đô là dời đô, biến thiên là thay đổi.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thiên
Âm On
セン
Âm Kun
うつ(る),うつ(す),みやこがえ
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

セン

Âm Kun

うつ(る),うつ(す),みやこがえ
Hán Việt: thiên

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

都は奈良から京都へ遷された。 (みやこはならからきょうとへうつされた)

Kinh đô được dời từ Nara sang Kyoto.