Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 8 nét

hầu hạ, samurai · waiter, samurai, wait upon

訓 さむらい,はべ(る) ・ 音 ジ,シ

Hán Việt: thị

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 亻 (người) cho nghĩa, 寺 (tự) gợi âm: người đứng hầu bên cạnh, như thị vệ, thị nữ; samurai là người hầu cận.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thị
Âm On
ジ,シ
Âm Kun
さむらい,はべ(る)
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

ジ,シ

Âm Kun

さむらい,はべ(る)
Hán Việt: thị

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

侍は主君に仕えた。 (さむらいはしゅくんにつかえた)

Người samurai phục vụ chủ quân.