訓 き(く),ゆる(す) ・ 音 チョウ,テイ
Hán Việt: thính
Bộ nhĩ 耳 (tai) cho nghĩa, bên phải có 心 (tim): lắng cả tai lẫn lòng để nghe, như thính giả, thính giác.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
毎晩音楽を聴く。 (まいばんおんがくをきく)
Tối nào tôi cũng nghe nhạc.