・ 音 ゾク
Hán Việt: tặc
Bộ 貝 (của cải) và 戎 (binh khí): kẻ cầm vũ khí để cướp của. Hán Việt tặc → hải tặc, đạo tặc.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
昔この山には山賊が住んでいた。 (むかしこのやまにはさんぞくがすんでいた)
Ngày xưa trên núi này có bọn thổ phỉ sinh sống.