Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

giặc, kẻ cướp · burglar, rebel, traitor

・ 音 ゾク

Hán Việt: tặc

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 貝 (của cải) và 戎 (binh khí): kẻ cầm vũ khí để cướp của. Hán Việt tặc → hải tặc, đạo tặc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tặc
Âm On
ゾク
Âm Kun
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ゾク

Âm Kun

Hán Việt: tặc

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Bối
7 nét

Ví dụ câu

昔この山には山賊が住んでいた。 (むかしこのやまにはさんぞくがすんでいた)

Ngày xưa trên núi này có bọn thổ phỉ sinh sống.