訓 ただし(い),さだ ・ 音 テイ,ジョウ
Hán Việt: trinh
Chữ Bốc (卜, bói) trên chữ Bối (貝): dâng lễ để hỏi quẻ ngay thẳng. Hán Việt trinh như trinh tiết, kiên trinh.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼女は貞淑な妻として知られていた。 (かのじょはていしゅくなつまとしてしられていた)
Bà ấy nổi tiếng là người vợ đoan chính.