Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

trinh tiết, ngay thẳng · upright, chastity, constancy

訓 ただし(い),さだ ・ 音 テイ,ジョウ

Hán Việt: trinh

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ Bốc (卜, bói) trên chữ Bối (貝): dâng lễ để hỏi quẻ ngay thẳng. Hán Việt trinh như trinh tiết, kiên trinh.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trinh
Âm On
テイ,ジョウ
Âm Kun
ただし(い),さだ
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

テイ,ジョウ

Âm Kun

ただし(い),さだ
Hán Việt: trinh

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Bối
7 nét

Ví dụ câu

彼女は貞淑な妻として知られていた。 (かのじょはていしゅくなつまとしてしられていた)

Bà ấy nổi tiếng là người vợ đoan chính.