Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

gãy, trẹo, nản · crush, break, sprain

訓 くじ(く),くじ(ける) ・ 音 ザ,サ

Hán Việt: tỏa

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 扌 (tay) cho nghĩa, 坐 (tọa) gợi âm: bị đè gãy, như tỏa chiết (挫折) là thất bại, nản chí.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tỏa
Âm On
ザ,サ
Âm Kun
くじ(く),くじ(ける)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ザ,サ

Âm Kun

くじ(く),くじ(ける)
Hán Việt: tỏa

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
3 nét

Ví dụ câu

転んで足首を挫いた。 (ころんであしくびをくじいた)

Tôi bị ngã và trẹo mắt cá chân.