Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

thuế ruộng, tô thuế · tariff, crop tax, borrowing

・ 音 ソ

Hán Việt: tô

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 禾 (lúa) cho nghĩa, 且 gợi âm: phần thóc lúa phải nộp làm thuế. Hán Việt tô → tô thuế, địa tô.

Thông tin nhanh

Hán Việt
Âm On
Âm Kun
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

Hán Việt:

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hòa
5 nét

Ví dụ câu

昔の農民は重い租税に苦しんだ。 (むかしののうみんはおもいそぜいにくるしんだ)

Nông dân ngày xưa khổ sở vì sưu thuế nặng nề.