・ 音 ソ
Hán Việt: tô
Bộ 禾 (lúa) cho nghĩa, 且 gợi âm: phần thóc lúa phải nộp làm thuế. Hán Việt tô → tô thuế, địa tô.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
昔の農民は重い租税に苦しんだ。 (むかしののうみんはおもいそぜいにくるしんだ)
Nông dân ngày xưa khổ sở vì sưu thuế nặng nề.