訓 かいこ,こ ・ 音 サン,テン
Hán Việt: tàm
Chữ 天 (trời) trên 虫 (côn trùng): loài côn trùng trời ban cho tơ quý. Hán Việt tàm → tàm tang (nghề trồng dâu nuôi tằm).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
蚕は桑の葉を食べる。 (かいこはくわのはをたべる)
Tằm ăn lá dâu.