Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

tan chảy, hòa hợp; lưu thông · dissolve, melt

訓 と(ける),と(かす) ・ 音 ユウ

Hán Việt: dung

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt dung, như dung hợp, dung hòa, kim dung (tài chính): mọi thứ tan chảy hòa làm một và lưu thông.

Thông tin nhanh

Hán Việt
dung
Âm On
ユウ
Âm Kun
と(ける),と(かす)
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

ユウ

Âm Kun

と(ける),と(かす)
Hán Việt: dung

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Trùng
6 nét

Ví dụ câu

彼は金融の仕事をしている。 (かれはきんゆうのしごとをしている)

Anh ấy làm trong ngành tài chính.