Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 4 nét

tim; tấm lòng · heart, mind, spirit

訓 こころ,-ごころ ・ 音 シン

Hán Việt: tâm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ tượng hình trái tim. Tâm là lòng, như tâm hồn, quan tâm 関心.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tâm
Âm On
シン
Âm Kun
こころ,-ごころ
Số nét
4
JLPT
N4

Âm On

シン

Âm Kun

こころ,-ごころ
Hán Việt: tâm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
4 nét

Ví dụ câu

心から感謝します。 (こころからかんしゃします)

Tôi cảm ơn từ tận đáy lòng.