Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

treo, móc · hang, suspend, depend

訓 か(ける),-か(ける),か(け),-か(け),-が(け),か(かる),-か(かる),-が(かる),か(かり),-が(かり),かかり,-がかり ・ 音 カイ,ケイ

Hán Việt: quải

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủ 扌 (tay) cho nghĩa, 卦 (quái) gợi âm: dùng tay treo lên.

Thông tin nhanh

Hán Việt
quải
Âm On
カイ,ケイ
Âm Kun
か(ける),-か(ける),か(け),-か(け),-が(け),か(かる),-か(かる),-が(かる),か(かり),-が(かり),かかり,-がかり
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

カイ,ケイ

Âm Kun

か(ける),-か(ける),か(け),-か(け),-が(け),か(かる),-か(かる),-が(かる),か(かり),-が(かり),かかり,-がかり
Hán Việt: quải

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
3 nét

Ví dụ câu

壁に絵を掛けた。 (かべにえをかけた)

Tôi đã treo tranh lên tường.