訓 か(ける),-か(ける),か(け),-か(け),-が(け),か(かる),-か(かる),-が(かる),か(かり),-が(かり),かかり,-がかり ・ 音 カイ,ケイ
Hán Việt: quải
Bộ thủ 扌 (tay) cho nghĩa, 卦 (quái) gợi âm: dùng tay treo lên.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
壁に絵を掛けた。 (かべにえをかけた)
Tôi đã treo tranh lên tường.