Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

ông lão, ông cụ · venerable old man

訓 おきな ・ 音 オウ

Hán Việt: ông

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 公 (công) gợi âm, bộ 羽 (lông) như chòm râu tóc bạc phơ của người già. Hán Việt ông → ông lão, lão ông.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ông
Âm On
オウ
Âm Kun
おきな
Số nét
10
JLPT
N1

Bộ thủ

6 nét

Âm On

オウ

Âm Kun

おきな
Hán Việt: ông

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

6 nét

Ví dụ câu

竹取の翁は光る竹を見つけた。 (たけとりのおきなはひかるたけをみつけた)

Ông lão đốn tre đã tìm thấy một cây tre phát sáng.