訓 おきな ・ 音 オウ
Hán Việt: ông
Chữ 公 (công) gợi âm, bộ 羽 (lông) như chòm râu tóc bạc phơ của người già. Hán Việt ông → ông lão, lão ông.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
竹取の翁は光る竹を見つけた。 (たけとりのおきなはひかるたけをみつけた)
Ông lão đốn tre đã tìm thấy một cây tre phát sáng.