Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 18 nét

lật, phiên dịch · flip, turn over, wave

訓 ひるがえ(る),ひるがえ(す) ・ 音 ホン,ハン

Hán Việt: phiên

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ Phiên (番) gợi âm cạnh bộ Vũ (羽, lông cánh): cánh chim lật qua lật lại, như phiên dịch (翻訳).

Thông tin nhanh

Hán Việt
phiên
Âm On
ホン,ハン
Âm Kun
ひるがえ(る),ひるがえ(す)
Số nét
18
JLPT
N1

Bộ thủ

6 nét

Âm On

ホン,ハン

Âm Kun

ひるがえ(る),ひるがえ(す)
Hán Việt: phiên

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

6 nét

Ví dụ câu

この小説は多くの言語に翻訳された。 (このしょうせつはおおくのげんごにほんやくされた)

Cuốn tiểu thuyết này đã được dịch ra nhiều thứ tiếng.