訓 ひるがえ(る),ひるがえ(す) ・ 音 ホン,ハン
Hán Việt: phiên
Chữ Phiên (番) gợi âm cạnh bộ Vũ (羽, lông cánh): cánh chim lật qua lật lại, như phiên dịch (翻訳).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
この小説は多くの言語に翻訳された。 (このしょうせつはおおくのげんごにほんやくされた)
Cuốn tiểu thuyết này đã được dịch ra nhiều thứ tiếng.