訓 ね(じる),ねじ(る),ひね(くる),ひね(る) ・ 音 ネン,ジョウ
Hán Việt: niệp
Bộ thủ 扌 (tay) cho nghĩa, chữ 念 (niệm) gợi âm: dùng tay vặn, xoắn - "niệp tỏa" 捻挫 là bong gân, trẹo.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
足首を捻挫した。 (あしくびをねんざした)
Tôi bị trẹo mắt cá chân.