Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 9 nét

mềm mại · tender, weakness, gentleness

訓 やわ(らか),やわ(らかい),やわ,やわ(ら) ・ 音 ジュウ,ニュウ

Hán Việt: nhu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 矛 (cây giáo) trên 木 (gỗ): cán giáo làm từ gỗ dẻo uốn cong được, Hán Việt nhu như nhu mì, nhu đạo.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nhu
Âm On
ジュウ,ニュウ
Âm Kun
やわ(らか),やわ(らかい),やわ,やわ(ら)
Số nét
9
JLPT
N2

Âm On

ジュウ,ニュウ

Âm Kun

やわ(らか),やわ(らかい),やわ,やわ(ら)
Hán Việt: nhu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

弟は柔道を習っている。 (おとうとはじゅうどうをならっている)

Em trai tôi đang học judo.