訓 やわ(らか),やわ(らかい),やわ,やわ(ら) ・ 音 ジュウ,ニュウ
Hán Việt: nhu
Chữ 矛 (cây giáo) trên 木 (gỗ): cán giáo làm từ gỗ dẻo uốn cong được, Hán Việt nhu như nhu mì, nhu đạo.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
弟は柔道を習っている。 (おとうとはじゅうどうをならっている)
Em trai tôi đang học judo.