Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 5 nét

thẻ, tiền giấy · tag, paper money, counter for bonds

訓 ふだ ・ 音 サツ

Hán Việt: trát

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mộc 木 cho nghĩa: tấm gỗ mỏng dùng để ghi chữ, sau thành thẻ, tiền giấy; Hán Việt trát như giấy trát.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trát
Âm On
サツ
Âm Kun
ふだ
Số nét
5
JLPT
N2

Âm On

サツ

Âm Kun

ふだ
Hán Việt: trát

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

千円札を一枚持っています。 (せんえんさつをいちまいもっています)

Tôi có một tờ tiền nghìn yên.