Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 6 nét

ngước nhìn, kính ngưỡng · face-up, look up, depend

訓 あお(ぐ),おお(せ),お(っしゃる),おっしゃ(る) ・ 音 ギョウ,コウ

Hán Việt: ngưỡng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 亻 (người) cho nghĩa, 卬 gợi âm: người ngẩng đầu nhìn lên. Hán Việt ngưỡng như ngưỡng mộ, tín ngưỡng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ngưỡng
Âm On
ギョウ,コウ
Âm Kun
あお(ぐ),おお(せ),お(っしゃる),おっしゃ(る)
Số nét
6
JLPT
N1

Âm On

ギョウ,コウ

Âm Kun

あお(ぐ),おお(せ),お(っしゃる),おっしゃ(る)
Hán Việt: ngưỡng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

空を仰ぐ。 (そらをあおぐ)

Tôi ngước nhìn bầu trời.