訓 はか(る),たばか(る),はかりごと ・ 音 ボウ,ム
Hán Việt: mưu
Bộ Ngôn (言) cho nghĩa, chữ Mỗ (某) gợi âm: lời bàn tính trong bí mật, như mưu kế, âm mưu.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼らは密かに計画を謀った。 (かれらはひそかにけいかくをはかった)
Họ bí mật bày mưu tính kế.