Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

mưu kế, âm mưu · conspire, cheat, impose on

訓 はか(る),たばか(る),はかりごと ・ 音 ボウ,ム

Hán Việt: mưu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Ngôn (言) cho nghĩa, chữ Mỗ (某) gợi âm: lời bàn tính trong bí mật, như mưu kế, âm mưu.

Thông tin nhanh

Hán Việt
mưu
Âm On
ボウ,ム
Âm Kun
はか(る),たばか(る),はかりごと
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

ボウ,ム

Âm Kun

はか(る),たばか(る),はかりごと
Hán Việt: mưu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

彼らは密かに計画を謀った。 (かれらはひそかにけいかくをはかった)

Họ bí mật bày mưu tính kế.