訓 かど,と ・ 音 モン 🔊
Hán Việt: môn
Chữ tượng hình hai cánh cổng. Môn là cổng, cửa, như môn phái, chuyên môn 専門.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
学校の門の前で待っています。 (がっこうのもんのまえでまっています)
Tôi đang đợi trước cổng trường.