Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

mãnh liệt, dữ dội · ardent, violent, vehement

訓 はげ(しい) ・ 音 レツ

Hán Việt: liệt

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ Liệt (列) gợi âm trên bộ Hỏa (灬): lửa cháy dữ dội, như mãnh liệt, nhiệt liệt, liệt sĩ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
liệt
Âm On
レツ
Âm Kun
はげ(しい)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

レツ

Âm Kun

はげ(しい)
Hán Việt: liệt

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hỏa
4 nét

Ví dụ câu

彼の話は強烈な印象を残した。 (かれのはなしはきょうれつないんしょうをのこした)

Bài nói của anh ấy để lại ấn tượng mạnh.