Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 13 nét

chiếu sáng, soi · illuminate, shine, compare

訓 て(る),て(らす),て(れる) ・ 音 ショウ

Hán Việt: chiếu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 昭 (chiêu, sáng) trên bộ hỏa 灬 (lửa): lửa và ánh sáng soi rọi, Hán Việt chiếu như chiếu sáng, tham chiếu.

Thông tin nhanh

Hán Việt
chiếu
Âm On
ショウ
Âm Kun
て(る),て(らす),て(れる)
Số nét
13
JLPT
N2

Âm On

ショウ

Âm Kun

て(る),て(らす),て(れる)
Hán Việt: chiếu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hỏa
4 nét

Ví dụ câu

太陽が明るく照っている。 (たいようがあかるくてっている)

Mặt trời đang chiếu sáng rực rỡ.