訓 つま(しい),つづまやか ・ 音 ケン
Hán Việt: kiệm
Bộ nhân 亻 cho nghĩa, phần phải giống trong 検 (kiểm), 険 (hiểm) gợi âm: người biết dè sẻn - "tiết kiệm", "cần kiệm".
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
母は倹約家だ。 (ははははけんやくかだ)
Mẹ tôi là người tiết kiệm.