Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

tiết kiệm, cần kiệm · frugal, economy, thrifty

訓 つま(しい),つづまやか ・ 音 ケン

Hán Việt: kiệm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhân 亻 cho nghĩa, phần phải giống trong 検 (kiểm), 険 (hiểm) gợi âm: người biết dè sẻn - "tiết kiệm", "cần kiệm".

Thông tin nhanh

Hán Việt
kiệm
Âm On
ケン
Âm Kun
つま(しい),つづまやか
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ケン

Âm Kun

つま(しい),つづまやか
Hán Việt: kiệm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

母は倹約家だ。 (ははははけんやくかだ)

Mẹ tôi là người tiết kiệm.