Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

ngửi · smell, sniff, scent

訓 か(ぐ) ・ 音 キュウ

Hán Việt: khứu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ khẩu 口 cạnh chữ 臭 (mùi): hít lấy mùi hương - "khứu giác" 嗅覚.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khứu
Âm On
キュウ
Âm Kun
か(ぐ)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

キュウ

Âm Kun

か(ぐ)
Hán Việt: khứu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

犬は嗅覚が鋭い。 (いぬはきゅうかくがするどい)

Chó có khứu giác rất nhạy.