Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 17 nét

khiêm tốn, nhún nhường · self-effacing, humble oneself, condescend

訓 へりくだ(る) ・ 音 ケン

Hán Việt: khiêm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 言 (lời nói) cho nghĩa, 兼 (kiêm) gợi âm: lời nói nhún nhường. Hán Việt khiêm như khiêm tốn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khiêm
Âm On
ケン
Âm Kun
へりくだ(る)
Số nét
17
JLPT
N1

Âm On

ケン

Âm Kun

へりくだ(る)
Hán Việt: khiêm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

彼はとても謙虚だ。 (かれはとてもけんきょだ)

Anh ấy rất khiêm tốn.