訓 か(れる),か(らす) ・ 音 コ
Hán Việt: khô
Bộ mộc 木 (cây) cạnh 古 (cổ, cũ): cây già cỗi thì khô héo. Hán Việt khô, như khô héo, khô mộc.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
水をやらなかったので花が枯れた。 (みずをやらなかったのではながかれた)
Hoa đã héo vì tôi không tưới nước.