Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 6 nét

hút, hít · suck, imbibe, inhale

訓 す(う) ・ 音 キュウ

Hán Việt: hấp

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ khẩu 口 (miệng) cho nghĩa, 及 (cập) gợi âm: miệng hút vào, Hán Việt hấp như hô hấp, hấp thụ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hấp
Âm On
キュウ
Âm Kun
す(う)
Số nét
6
JLPT
N2

Âm On

キュウ

Âm Kun

す(う)
Hán Việt: hấp

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

外に出て、きれいな空気を吸った。 (そとにでてきれいなくうきをすった)

Tôi ra ngoài và hít thở không khí trong lành.