Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 6 nét

kêu to, la hét · shout, exclaim, yell

訓 さけ(ぶ) ・ 音 キョウ

Hán Việt: khiếu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ khẩu 口 (miệng) cho nghĩa, 丩 gợi âm: mở miệng kêu thật to. Hán Việt khiếu, như khiếu nại (kêu ca đòi hỏi).

Thông tin nhanh

Hán Việt
khiếu
Âm On
キョウ
Âm Kun
さけ(ぶ)
Số nét
6
JLPT
N2

Âm On

キョウ

Âm Kun

さけ(ぶ)
Hán Việt: khiếu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

彼は助けてと叫んだ。 (かれはたすけてとさけんだ)

Anh ấy hét lên cầu cứu.