Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 10 nét

tổn hại, thiệt hại · harm, injury

・ 音 ガイ

Hán Việt: hại

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt hại như tác hại, thiệt hại, có hại. Hình dung mái nhà 宀 ở trên và cái miệng 口 ở dưới: lời độc ác trong nhà gây tổn hại.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hại
Âm On
ガイ
Âm Kun
Số nét
10
JLPT
N3

Âm On

ガイ

Âm Kun

Hán Việt: hại

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Miên
3 nét

Ví dụ câu

公害は大きな問題です。 (こうがいはおおきなもんだいです)

Ô nhiễm là vấn đề lớn.