Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 11 nét

cho phép · permit, approve

訓 ゆる(す),もと ・ 音 キョ

Hán Việt: hứa

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ ngôn (言, lời nói) cho nghĩa, 午 gợi âm: lời nói đồng ý, như hứa khả (cho phép), hứa hẹn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hứa
Âm On
キョ
Âm Kun
ゆる(す),もと
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

キョ

Âm Kun

ゆる(す),もと
Hán Việt: hứa

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

父は一人旅を許してくれた。 (ちちはひとりたびをゆるしてくれた)

Bố đã cho phép tôi đi du lịch một mình.