Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 11 nét

thăm viếng · call on, visit, look up

訓 おとず(れる),たず(ねる),と(う) ・ 音 ホウ

Hán Việt: phỏng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 言 (lời nói) cho nghĩa, 方 (phương) gợi âm: đi khắp các phương để hỏi han, thăm viếng, như phỏng vấn, thăm phỏng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phỏng
Âm On
ホウ
Âm Kun
おとず(れる),たず(ねる),と(う)
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

ホウ

Âm Kun

おとず(れる),たず(ねる),と(う)
Hán Việt: phỏng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

来月、京都を訪れる予定です。 (らいげつきょうとをおとずれるよていです)

Tháng sau tôi dự định đến thăm Kyoto.