訓 おとず(れる),たず(ねる),と(う) ・ 音 ホウ
Hán Việt: phỏng
Bộ 言 (lời nói) cho nghĩa, 方 (phương) gợi âm: đi khắp các phương để hỏi han, thăm viếng, như phỏng vấn, thăm phỏng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
来月、京都を訪れる予定です。 (らいげつきょうとをおとずれるよていです)
Tháng sau tôi dự định đến thăm Kyoto.