Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

thời gian rảnh · spare time, rest, leisure

訓 ひま,いとま ・ 音 カ

Hán Việt: hạ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Nhật (日, ngày) cho nghĩa, chữ Giả (叚) gợi âm: ngày thong thả, như nhàn hạ, hưu hạ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hạ
Âm On
Âm Kun
ひま,いとま
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

ひま,いとま
Hán Việt: hạ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhật
4 nét

Ví dụ câu

今日は暇だから映画を見に行こう。 (きょうはひまだからえいがをみにいこう)

Hôm nay rảnh nên đi xem phim đi.