Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 10 nét

chứa đựng, dung mạo · contain, form, looks

訓 い(れる) ・ 音 ヨウ

Hán Việt: dung

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

宀 (mái nhà) trên 谷 (thung lũng): mái nhà và thung lũng đều rộng, chứa được nhiều thứ, nên nghĩa là chứa đựng, như dung tích, nội dung.

Thông tin nhanh

Hán Việt
dung
Âm On
ヨウ
Âm Kun
い(れる)
Số nét
10
JLPT
N3

Âm On

ヨウ

Âm Kun

い(れる)
Hán Việt: dung

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Miên
3 nét

Ví dụ câu

この本の内容は難しいです。 (このほんのないようはむずかしいです)

Nội dung cuốn sách này khó.