Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 8 nét

gánh vác, đảm nhận · shouldering, carry, raise

訓 かつ(ぐ),にな(う) ・ 音 タン

Hán Việt: đảm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 扌 (tay) cho nghĩa, 旦 (đán) gợi âm: dùng tay đặt gánh lên vai, nên nghĩa là gánh vác, như đảm nhận, đảm đương.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đảm
Âm On
タン
Âm Kun
かつ(ぐ),にな(う)
Số nét
8
JLPT
N3

Âm On

タン

Âm Kun

かつ(ぐ),にな(う)
Hán Việt: đảm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
3 nét

Ví dụ câu

彼は重い荷物を担いで山を登りました。 (かれはおもいにもつをかついでやまをのぼりました)

Anh ấy vác hành lý nặng trên vai leo núi.