Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 13 nét

gửi, giao giữ · deposit, custody, leave with

訓 あず(ける),あず(かる) ・ 音 ヨ

Hán Việt: dự

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 予 (dự, trước) gợi âm, bộ hiệt 頁 (đầu): gửi trước để dành, Hán Việt dự như dự trữ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
dự
Âm On
Âm Kun
あず(ける),あず(かる)
Số nét
13
JLPT
N2

Âm On

Âm Kun

あず(ける),あず(かる)
Hán Việt: dự

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hiệt
9 nét

Ví dụ câu

銀行にお金を預けた。 (ぎんこうにおかねをあずけた)

Tôi đã gửi tiền vào ngân hàng.