Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 18 nét

loại, chủng loại · sort, kind, variety

訓 たぐ(い) ・ 音 ルイ

Hán Việt: loại

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là loại, như nhân loại, chủng loại, phân loại: 類 là loại, những thứ giống nhau.

Thông tin nhanh

Hán Việt
loại
Âm On
ルイ
Âm Kun
たぐ(い)
Số nét
18
JLPT
N3

Âm On

ルイ

Âm Kun

たぐ(い)
Hán Việt: loại

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hiệt
9 nét

Ví dụ câu

図書館の本は分類されている。 (としょかんのほんはぶんるいされている)

Sách trong thư viện được phân loại.