Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

đốt sống, cái vồ · chinquapin, mallet, spine

訓 つち,う(つ) ・ 音 ツイ,スイ

Hán Việt: chuy

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 木 (gỗ) cho nghĩa, 隹 (chuy) gợi âm: cái vồ gỗ; cũng chỉ đốt sống, như tích chuy (脊椎) là cột sống.

Thông tin nhanh

Hán Việt
chuy
Âm On
ツイ,スイ
Âm Kun
つち,う(つ)
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

ツイ,スイ

Âm Kun

つち,う(つ)
Hán Việt: chuy

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

腰椎を痛めて入院した。 (ようついをいためてにゅういんした)

Tôi bị tổn thương cột sống thắt lưng nên phải nhập viện.