訓 つち,う(つ) ・ 音 ツイ,スイ
Hán Việt: chuy
Bộ 木 (gỗ) cho nghĩa, 隹 (chuy) gợi âm: cái vồ gỗ; cũng chỉ đốt sống, như tích chuy (脊椎) là cột sống.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
腰椎を痛めて入院した。 (ようついをいためてにゅういんした)
Tôi bị tổn thương cột sống thắt lưng nên phải nhập viện.