Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 8 nét

cành cây · bough, branch, twig

訓 えだ ・ 音 シ

Hán Việt: chi

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mộc 木 (cây) cho nghĩa, 支 (chi, nhánh) gợi âm: nhánh tách ra từ thân cây. Hán Việt chi, như chi nhánh, tứ chi.

Thông tin nhanh

Hán Việt
chi
Âm On
Âm Kun
えだ
Số nét
8
JLPT
N2

Âm On

Âm Kun

えだ
Hán Việt: chi

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

鳥が枝にとまっている。 (とりがえだにとまっている)

Con chim đang đậu trên cành.