Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 9 nét

ngón tay, chỉ vào · finger, point to, indicate

訓 ゆび,さ(す),-さ(し) ・ 音 シ

Hán Việt: chỉ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 扌 (tay) cho nghĩa, 旨 (chỉ) gợi âm: phần của bàn tay dùng để chỉ trỏ là ngón tay, như chỉ định, chỉ thị.

Thông tin nhanh

Hán Việt
chỉ
Âm On
Âm Kun
ゆび,さ(す),-さ(し)
Số nét
9
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

ゆび,さ(す),-さ(し)
Hán Việt: chỉ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
3 nét

Ví dụ câu

先生は地図を指して説明しました。 (せんせいはちずをさしてせつめいしました)

Thầy giáo chỉ vào bản đồ để giải thích.