Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

lương bổng · stipend, salary

・ 音 ホウ

Hán Việt: bổng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 亻 (người) cho nghĩa, 奉 (phụng) gợi âm: tiền trả cho người phụng sự, như bổng lộc, lương bổng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bổng
Âm On
ホウ
Âm Kun
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ホウ

Âm Kun

Hán Việt: bổng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

彼の年俸は一億円だ。 (かれのねんぽうはいちおくえんだ)

Lương năm của anh ấy là một trăm triệu yên.