Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 11 nét

bộ phận; câu lạc bộ · section, bureau, dept

訓 -べ ・ 音 ブ

Hán Việt: bộ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ ấp 阝 (bên phải) cho nghĩa, 咅 gợi âm: một khu trong thành ấp. Bộ là phần, như bộ phận, toàn bộ 全部.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bộ
Âm On
Âm Kun
-べ
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

-べ
Hán Việt: bộ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phụ
3 nét

Ví dụ câu

私はテニス部に入っています。 (わたしはテニスぶにはいっています)

Tôi tham gia câu lạc bộ quần vợt.