・ 音 エツ 🔊
Hán Việt: yết
Bộ ngôn 言 cho nghĩa, chữ 曷 gợi âm như trong 渇, 喝: đến trình lời với bậc trên - "yết kiến" 謁見.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
国王に謁見した。 (こくおうにえっけんした)
Tôi đã được yết kiến nhà vua.