Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

yết kiến, bái kiến · audience, audience (with king)

・ 音 エツ

Hán Việt: yết

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ ngôn 言 cho nghĩa, chữ 曷 gợi âm như trong 渇, 喝: đến trình lời với bậc trên - "yết kiến" 謁見.

Thông tin nhanh

Hán Việt
yết
Âm On
エツ
Âm Kun
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

エツ

Âm Kun

Hán Việt: yết

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

国王に謁見した。 (こくおうにえっけんした)

Tôi đã được yết kiến nhà vua.