訓 みにく(い),しこ ・ 音 シュウ
Hán Việt: xú
Bộ 酉 (rượu) và 鬼 (quỷ): say rượu mặt mũi như quỷ, trông thật xấu xí. Hán Việt xú → xú danh (tiếng xấu), xấu xí.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
醜いアヒルの子の話を知っていますか。 (みにくいあひるのこのはなしをしっていますか)
Bạn có biết truyện Vịt con xấu xí không?