Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 17 nét

xấu xí, đáng hổ thẹn · ugly, unclean, shame

訓 みにく(い),しこ ・ 音 シュウ

Hán Việt: xú

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 酉 (rượu) và 鬼 (quỷ): say rượu mặt mũi như quỷ, trông thật xấu xí. Hán Việt xú → xú danh (tiếng xấu), xấu xí.

Thông tin nhanh

Hán Việt
Âm On
シュウ
Âm Kun
みにく(い),しこ
Số nét
17
JLPT
N1

Âm On

シュウ

Âm Kun

みにく(い),しこ
Hán Việt:

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Dậu
7 nét

Ví dụ câu

醜いアヒルの子の話を知っていますか。 (みにくいあひるのこのはなしをしっていますか)

Bạn có biết truyện Vịt con xấu xí không?