訓 なが(い) ・ 音 エイ
Hán Việt: vĩnh
Chữ giống hình dòng nước 水 chảy dài mãi không dứt, Hán Việt vĩnh như vĩnh viễn, vĩnh cửu.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
永年の夢がやっとかなった。 (ながねんのゆめがやっとかなった)
Ước mơ nhiều năm cuối cùng đã thành hiện thực.