Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 9 nét

suối, nguồn nước · spring, fountain

訓 いずみ ・ 音 セン

Hán Việt: tuyền

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 白 (trắng) trên 水 (nước): dòng nước trong vắt phun lên từ lòng đất, Hán Việt tuyền như suối vàng cửu tuyền.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tuyền
Âm On
セン
Âm Kun
いずみ
Số nét
9
JLPT
N2

Âm On

セン

Âm Kun

いずみ
Hán Việt: tuyền

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy (Nước)
4 nét

Ví dụ câu

日本には温泉がたくさんある。 (にほんにはおんせんがたくさんある)

Nhật Bản có rất nhiều suối nước nóng.

Kanji liên quan