Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

xấu hổ, e thẹn · feel ashamed

訓 はじ(る),すすめ(る),は(ずかしい) ・ 音 シュウ

Hán Việt: tu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Nhớ qua "tu sỉ" 羞恥 (xấu hổ) và "hàm tu" 含羞 (e thẹn): 羞 là thẹn thùng, ngượng ngùng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tu
Âm On
シュウ
Âm Kun
はじ(る),すすめ(る),は(ずかしい)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

シュウ

Âm Kun

はじ(る),すすめ(る),は(ずかしい)
Hán Việt: tu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Dương
6 nét

Ví dụ câu

羞恥心を感じた。 (しゅうちしんをかんじた)

Tôi cảm thấy xấu hổ.

Kanji liên quan