Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 13 nét

bầy, đàn · flock, group, crowd

訓 む(れる),む(れ),むら,むら(がる) ・ 音 グン

Hán Việt: quần

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 君 (quân) gợi âm cạnh 羊 (con dê): dê hay đi thành đàn, Hán Việt quần như quần thể, quần chúng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
quần
Âm On
グン
Âm Kun
む(れる),む(れ),むら,むら(がる)
Số nét
13
JLPT
N2

Âm On

グン

Âm Kun

む(れる),む(れ),むら,むら(がる)
Hán Việt: quần

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Dương
6 nét

Ví dụ câu

空に鳥の群れが飛んでいる。 (そらにとりのむれがとんでいる)

Một đàn chim đang bay trên trời.

Kanji liên quan