訓 む(れる),む(れ),むら,むら(がる) ・ 音 グン
Hán Việt: quần
Chữ 君 (quân) gợi âm cạnh 羊 (con dê): dê hay đi thành đàn, Hán Việt quần như quần thể, quần chúng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
空に鳥の群れが飛んでいる。 (そらにとりのむれがとんでいる)
Một đàn chim đang bay trên trời.