Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

ruột · intestines, guts, bowels

訓 はらわた,わた ・ 音 チョウ

Hán Việt: trường

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 月 (thịt) cho nghĩa, 昜 (dương) gợi âm: ruột dài trong bụng, như đại tràng (大腸) là ruột già.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trường
Âm On
チョウ
Âm Kun
はらわた,わた
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

チョウ

Âm Kun

はらわた,わた
Hán Việt: trường

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

最近、腸の調子が悪い。 (さいきんちょうのちょうしがわるい)

Gần đây đường ruột của tôi không được khỏe.