Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 11 nét

căng, kéo dài · counter for bows & stringed instruments, stretch, spread

訓 は(る),-は(り),-ば(り) ・ 音 チョウ

Hán Việt: trương

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 弓 (cây cung) cho nghĩa, 長 (trường, dài) gợi âm: kéo dây cung căng dài ra, nên nghĩa là căng, như khẩn trương, phô trương.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trương
Âm On
チョウ
Âm Kun
は(る),-は(り),-ば(り)
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

チョウ

Âm Kun

は(る),-は(り),-ば(り)
Hán Việt: trương

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Cung
3 nét

Ví dụ câu

来週、大阪に出張します。 (らいしゅうおおさかにしゅっちょうします)

Tuần sau tôi đi công tác Osaka.