訓 よわ(い),よわ(る),よわ(まる),よわ(める) ・ 音 ジャク
Hán Việt: nhược
Hai cây cung 弓 cong oặt kèm lông mềm: cung yếu không bắn được xa. Nhược là yếu, như nhược điểm, suy nhược.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
私は寒さに弱いです。 (わたしはさむさによわいです)
Tôi chịu lạnh kém.