Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 10 nét

yếu · weak, frail

訓 よわ(い),よわ(る),よわ(まる),よわ(める) ・ 音 ジャク

Hán Việt: nhược

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hai cây cung 弓 cong oặt kèm lông mềm: cung yếu không bắn được xa. Nhược là yếu, như nhược điểm, suy nhược.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nhược
Âm On
ジャク
Âm Kun
よわ(い),よわ(る),よわ(まる),よわ(める)
Số nét
10
JLPT
N4

Âm On

ジャク

Âm Kun

よわ(い),よわ(る),よわ(まる),よわ(める)
Hán Việt: nhược

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Cung
3 nét

Ví dụ câu

私は寒さに弱いです。 (わたしはさむさによわいです)

Tôi chịu lạnh kém.